3.8.3 Bằng chứng khách quan
Dữ liệu (3.8.1) chứng minh sự tồn tại hay sự thật của một điều nào đó.
CHÚ THÍCH 1: Bằng chứng khách quan có thể thu được thông qua quan sát, đo lường (3.11.4), thử nghiệm (3.11.8) hoặc cách thức khác.
CHÚ THÍCH 1: Với mục đích đánh giá (3.13.1) bằng chứng khách quan thường bao gồm hồ sơ (3.8.10), tuyên bố về sự kiện hoặc thông tin (3.8.2) khác liên quan đến chuẩn mực đánh giá (3.13.7) và có thể kiểm tra xác nhận.
3.8.3 objective evidence
data (3.8.1) supporting the existence or verity of something
Note 1 to entry: Objective evidence can be obtained through observation, measurement (3.11.4), test (3.11.8), or by other means.
Note 2 to entry: Objective evidence for the purpose of audit (3.13.1) generally consists of records (3.8.10), statements of fact or other information (3.8.2) which are relevant to the audit criteria (3.13.7) and verifiable.
- Đăng nhập để gửi ý kiến