3.8.12 Kiểm tra xác nhận
Việc xác nhận, thông qua việc cung cấp bằng chứng khách quan (3.8.3), rằng các yêu cầu (3.6.4) xác định được thực hiện.
CHÚ THÍCH 1: Bằng chứng khách quan cần thiết cho việc kiểm tra xác nhận có thể là kết quả của kiểm tra (3.11.7) hoặc hình thức xác định (3.11.1) khác như thực hiện các tính toán thay thế hoặc xem xét tài liệu (3.8.5).
CHÚ THÍCH 2: Các hoạt động được thực hiện để kiểm tra xác nhận đôi khi được gọi là quá trình (3.4.1) xác định năng lực.
CHÚ THÍCH 3: Từ “được kiểm tra xác nhận” được dùng để ấn định tình trạng tương ứng.
3.8.12 verification
confirmation, through the provision of objective evidence (3.8.3), that specified requirements (3.6.4) have been fulfilled
Note 1 to entry: The objective evidence needed for a verification can be the result of an inspection (3.11.7) or of other forms of determination (3.11.1) such as performing alternative calculations or reviewing documents (3.8.5).
Note 2 to entry: The activities carried out for verification are sometimes called a qualification process (3.4.1).
Note 3 to entry: The word “verified” is used to designate the corresponding status.
- Đăng nhập để gửi ý kiến