3.8.13 Xác nhận giá trị sử dụng
Việc xác nhận, thông qua việc cung cấp bằng chứng khách quan (3.8.3), rằng các yêu cầu (3.6.4) đối với mục đích sử dụng hoặc ứng dụng dự kiến được đáp ứng.
CHÚ THÍCH 1: Bằng chứng khách quan cần thiết cho việc xác nhận giá trị sử dụng là kết quả của thử nghiệm (3.11.8) hoặc hình thức xác định (3.11.1) khác như thực hiện các tính toán thay thế hoặc xem xét tài liệu (3.8.5).
CHÚ THÍCH 2: Từ “được xác nhận giá trị sử dụng” được dùng để ấn định tình trạng tương ứng.
CHÚ THÍCH 3: Việc sử dụng các điều kiện cho việc xác nhận giá trị sử dụng có thể là thực hoặc mô phỏng
3.8.13 validation
confirmation, through the provision of objective evidence (3.8.3), that the requirements (3.6.4) for a specific intended use or application have been fulfilled
Note 1 to entry: The objective evidence needed for a validation is the result of a test (3.11.8) or other form of determination (3.11.1) such as performing alternative calculations or reviewing documents (3.8.5).
Note 2 to entry: The word “validated” is used to designate the corresponding status.
Note 3 to entry: The use conditions for validation can be real or simulated.
- Đăng nhập để gửi ý kiến