3.8.15 Trường hợp cụ thể
<kế hoạch chất lượng> đối tượng của kế hoạch chất lượng (3.8.9)
CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ này được sử dụng để tránh lặp lại các từ “quá trình (3.4.1), sản phẩm (3.7.6), dự án (3.4.2) hoặc hợp đồng (3.4.7)” trong TCVN ISO 10005.
[NGUỒN: ISO 10005:2007, 3.10, được sửa đổi — Chú thích 1 được sửa đổi]
3.8.15 specific case
<quality plan> subject of the quality plan (3.8.9)
Note 1 to entry: This term is used to avoid repetition of “process (3.4.1), product (3.7.6), project (3.4.2) or contract (3.4.7)” within ISO 10005.
[SOURCE: ISO 10005:2005, 3.10, modified — Note 1 to entry has been modified]
Khoa phòng
- Đăng nhập để gửi ý kiến