Website CLBV.VN và các nền tảng trong hệ sinh thái QuanTriBenhVien.Vn là các dự án độc lập, không trực thuộc Bộ Y tế hay bất kỳ cơ quan quản lý nhà nước nào --> chi tiết
Website được thiết kế tối ưu cho thành viên chính thức. Hãy Đăng nhập hoặc Đăng ký để truy cập đầy đủ nội dung và chức năng. Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "CLBV Members" các nội dung bạn quan tâm.

Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật

Displaying 626 - 650 of 2381
Quyết định số 3338/QĐ-BYT ngày 09/09/2013 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Ung bướu
# Mã Tiêu đề Nội dung
4317 Điều trị tia xạ đối với u lympho ác tính nguyên phát ở não 1. ĐỊNH NGHĨA

Xạ trị u lymphô ác tính ở não là dùng tia bức xạ để tiêu diệt tế bào ung thư, hoặc làm khối u thu nhỏ. Có thể dùng tia bức xạ có mức năng lượng cao (tia x), hoặc dùng các loại bức xạ khác để điều trị.
Cho đến gần đây u lymphô ác tính nguyên phát ở não chiếm xấp xỉ 2 các khối u…

4324 Điều trị ung thư giáp trạng thể biệt h a sau phẫu thuật bằng I-131 1. ĐẠI CƯƠNG

Iode được tập trung ở tuyến giáp nhờ cơ chế vận chuyển tích cực, nồng độ cao hơn trong máu 50 lần và có thể tới 10000 lần so với các cơ quan khác tùy thuộc vào chức năng tuyến giáp.

Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
# Mã Tiêu đề Nội dung
4977 Phần 2 59702.0422.02142.422Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
4978 Phần 3 120803.0598.02713.598Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
4979 Phần 4 239703.3304.04553.3304Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng
4980 Phần 5 504712.0016.094412.16Cắt các u ác tuyến dưới hàm
4981 Phần 6 696718.0125.002818.125Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
4982 Phần 7 811224.0045.171624.45Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
4976 Phụ lục: Danh mục thống nhất tên các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh tương đương thực hiện thông tư 37/2018/TT-BYT STTMã tương đươngMã TT43, 50, 21Tên the
Ngoại khoa
# Mã Tiêu đề Nội dung
1660 Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật 1. ĐỊNH NGHĨA

Các tổn thương thần kinh cần được phục hồi phải được nối bằng kĩ thuật vi phẫu.

2. CHỈ ĐỊNH

Tổn thương thần kinh mắc phải

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố lựa chọn người bệnh

1687 Chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu 1. ĐỊNH NGHĨA

Là phẫu thuật sử dụng vạt cơ có cuống mạch nuôi và có kèm thần kinh vận động để chuyển đến vùng cần phục hồi chức năng vận động bằng kỹ thuật vi phẫu.

2. CHỈ ĐỊNH

Các vùng có liệt cơ cần sử dụng vạt cơ có kèm thần kinh để phục hồi chức năng vận động như: vùng mặt trong điều trị…

1669 Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu 1. ĐỊNH NGHĨA

Là phẫu thuật sử dụng vạt cơ có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết hổng bằng kỹ thuật vi phẫu.

2. CHỈ ĐỊNH

Các khuyết phần mềm gồm cơ do các nguyên nhân: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị...

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối phụ thuộc các…

1653 Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu 1. ĐỊNH NGHĨA

Là phẫu thuật sử dụng vạt cơ có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết hổng bằng kỹ thuật vi phẫu.

2. CHỈ ĐỊNH

Các khuyết phần mềm do các nguyên nhân: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị...

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố…

1678 Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh ...) Có nối hoặc ghép mạch vi phẫu 1. ĐỊNH NGHĨA

Là phẫu thuật sử dụng vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh...) có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết hổng bằng kỹ thuật vi phẫu.

2. CHỈ ĐỊNH

Các khuyết tổ chức gồm da, cơ, xương, thần kinh do các nguyên nhân: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị...

3. CHỐNG…
1677 Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu 1. ĐỊNH NGHĨA

Là phẫu thuật sử dụng vạt xương có cuống mạch nuôi đến che phủ khuyết thiếu của xương hàm hay chi thể bằng kỹ thuật vi phẫu.

2. CHỈ ĐỊNH

Các khuyết tổ chức xương (xương hàm, chi thể) phần mềm do các nguyên nhân khác nhau: sau cắt u, di chứng chấn thương, sau bỏng, xạ trị...

1673 Ghép một phần môi đứt rời bằng kĩ thuật vi phẫu 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật sử dụng kỹ thuật vi phẫu nối, ghép lại toàn bộ môi đứt rời do chấn thương.

2. CHỈ ĐỊNH

Toàn bộ môi đứt rời do chấn thương.

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố lựa chọn người bệnh

1690 Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng kĩ thuật vi phẫu 1. ĐỊNH NGHĨA

Là phẫu thuật ghép thần kinh có lấy kèm mạch nuôi thần kinh để ghép vào vùng tổn khuyết thần kinh quan trọng trong cấu tạo của đám rối thần kinh cánh tay nhằm phục hồi chức năng của chi trên bằng kĩ thuật vi phẫu. Vạt thần kinh có mạch nuôi thường sử dụng là vạt thần kinh trụ.

2…
1663 Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật sử dụng kỹ thuật vi phẫu nối, ghép lại toàn bộ môi đứt rời do chấn thương.

2. CHỈ ĐỊNH

Toàn bộ môi đứt rời do chấn thương.

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc các yếu tố lựa chọn người bệnh 

1664 Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật sử dụng kỹ thuật vi phẫu nối lại toàn bộ môi và phần xung quanh đứt rời do chấn thương.

2. CHỈ ĐỊNH

Toàn bộ môi và phần xung quanh đứt rời do chấn thương.

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Phối hợp đa chấn thương, bệnh toàn thân nặng, bộ phận đứt rời dập nát, nhiều mảnh

1658 Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời 1. ĐỊNH NGHĨA

Dùng kỹ thuật vi phẫu nối lại 1 ngón tay bị đứt rời.

2. CHỈ ĐỊNH

Đứt rời 1 ngón tay

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc vào các yếu tố lựa chọn người bệnh

1657 Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời 1. ĐỊNH NGHĨA

Dùng kỹ thuật vi phẫu nối lại 2 ngón tay bị đứt rời.

2. CHỈ ĐỊNH

Đứt rời 2 ngón tay

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc vào các yếu tố lựa chọn người bệnh

1656 Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời 1. ĐỊNH NGHĨA

Dùng kỹ thuật vi phẫu nối lại 3 ngón tay bị đứt rời.

2. CHỈ ĐỊNH

Đứt rời 3 ngón tay

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc vào các yếu tố lựa chọn người bệnh

1655 Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời 1. ĐỊNH NGHĨA

Dùng kỹ thuật vi phẫu nối lại 4 ngón tay bị đứt rời.

2. CHỈ ĐỊNH

Đứt rời 4 ngón tay

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc vào các yếu tố lựa chọn người bệnh

1659 Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời 1. ĐỊNH NGHĨA

Dùng kỹ thuật vi phẫu nối lại phần chi thể bị đứt rời.

2. CHỈ ĐỊNH

Đứt rời phần chi thể

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc vào các yếu tố lựa chọn người bệnh

1661 Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay / cẳng tay bị cát rời 1. ĐỊNH NGHĨA

Dùng kỹ thuật vi phẫu nối lại phần chi thể bị đứt rời.

2. CHỈ ĐỊNH

Đứt rời phần chi thể

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối, phụ thuộc vào các yếu tố lựa chọn người bệnh