3.6.11 Sự phù hợp
Việc đáp ứng một yêu cầu (3.6.4)
CHÚ THÍCH 1: Trong tiếng Anh thuật ngữ “conformance” cũng được hiểu là sự phù hợp. Trong tiếng Pháp thuật ngữ “compliance” cũng được hiểu là sự phù hợp.
CHÚ THÍCH 2: Thuật ngữ này là một trong những thuật ngữ chung và định nghĩa cốt lõi đối với các tiêu chuẩn hệ thống quản lý của ISO được nêu trong Phụ lục SL của tài liệu bổ sung hợp nhất của ISO cho Phần 1, Chỉ thị của ISO/IEC. Định nghĩa gốc được sửa đổi bằng việc bổ sung chú thích 1.
3.6.11 conformity
fulfilment of a requirement (3.6.4)
Note 1 to entry: In English the word “conformance” is synonymous but deprecated. In French the word “compliance” is synonymous but deprecated.
Note 2 to entry: This constitutes one of the common terms and core definitions for ISO management system standards given in Annex SL of the Consolidated ISO Supplement to the ISO/IEC Directives, Part 1. The original definition has been modified by adding Note 1 to entry."
- Đăng nhập để gửi ý kiến