3.6.1 Đối tượng, Hạng mục thực thể/hạng mục riêng biệt
Bất cứ điều gì có thể cảm nhận được hoặc nhận biết được.
VÍ DỤ: Sản phẩm (3.7.6), dịch vụ (3.7.7), quá trình (3.4.1), cá nhân, tổ chức (3.2.1), hệ thống (3.5.1), nguồn lực.
CHÚ THÍCH 1: Đối tượng có thể là vật chất (ví dụ động cơ, tờ giấy, kim cương), phi vật chất (ví dụ tỉ lệ chuyển đổi, kế hoạch dự án) hoặc được hình dung (ví dụ tình trạng của tổ chức trong tương lai).
[NGUỒN: ISO 1087-1:2000, 3.1.1, được sửa đổi]
3.6.1 object, entity item
anything perceivable or conceivable
EXAMPLE Product (3.7.6), service (3.7.7), process (3.4.1), person, organization (3.2.1), system (3.5.1), resource.
Note 1 to entry: Objects can be material (e.g. an engine, a sheet of paper, a diamond), non-material (e.g. conversion ratio, a project plan) or imagined (e.g. the future state of the organization).
[SOURCE: ISO 1087-1:2000, 3.1.1, modified]
- Đăng nhập để gửi ý kiến