Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 1899 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật | 1. ĐỊNH NGHĨA Sử dụng phương pháp phẫu thuật bằng vạt da vi phẫu che phủ các khuyết hổng phần mềm cánh tay. 2. CHỈ ĐỊNHKhuyết hổng phần mềm cánh tay do các nguyên nhân: Chấn thương cắt bỏ khối u, viêm loét mãn tính, nhiễm trùng... 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Điều kiện toàn thân không cho phép… |
| 1897 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ | 1. ĐỊNH NGHĨA Sử dụng các phương pháp chuyển vạt da tại chỗ che phủ các khuyết hổng phần mềm phức tạp cánh tay. 2. CHỈ ĐỊNHKhuyết hổng phần mềm cánh tay do các nguyên nhân: Chấn thương cắt bỏ khối u, viêm loét mãn tính, nhiễm trùng... 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHĐiều kiện toàn thân không cho… |
| 1761 | Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống mạch nuôi | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tạo hình che phủ các khuyết phức hợp vùng da đầu rộng bằng sử dụng vạt da cân xương có cuống mạch nuôi. 2. CHỈ ĐỊNHTổn khuyết da đầu rộng lộ xương, màng cứng không thể đóng trực tiếp hay sử dụng các vạt tại chỗ 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHBệnh lý toàn thân phối hợp nặng… |
| 1762 | Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương tự do | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật che phủ các khuyết da đầu rộng bằng sử dụng vạt tự do phức hợp da cân xương có kèm theo nối mạch máu thần kinh vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHTổn khuyết da đầu rộng lộ xương, màng cứng không thể đóng trực tiếp hay sử dụng các vạt tại chỗ 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHBệnh lý toàn thân… |
| 1921 | Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái | 1. ĐỊNH NGHĨA Phẫu thuật làm rộng kẽ ngón cái 2. CHỈ ĐỊNHHẹp kẽ ngón cái 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHBệnh toàn thân, tại chỗ không cho phép phẫu thuật. |
| 1799 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt hai bên | 1. ĐẠI CƯƠNG Là khe hở ở 2 bên mặt, có thể cùng loại hoặc mỗi bên 1 loại, biểu hiện từ nhẹ đến nặng. 2. CHỈ ĐỊNHKhe hở ảnh hưởng đến chức năng và thẩm mỹ của trẻ 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHToàn trạng của trẻ không phù hợp với phẫu thuật |
| 1797 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 | 1. ĐẠI CƯƠNG Là khe hở ngang mặt chạy từ góc mép đến trước tai, biểu hiện từ nhẹ đến nặng. 2. CHỈ ĐỊNHKhe hở ảnh hưởng đến chức năng và thẩm mỹ của trẻ 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHToàn trạng của trẻ không phù hợp với phẫu thuật |
| 1798 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 | 1. ĐẠI CƯƠNG Là khe hở chạy ngang từ gò má xuống góc hàm và lên trên đến bờ ngoài ổ mắt, biểu hiện từ nhẹ đến nặng. 2. CHỈ ĐỊNHKhe hở ảnh hưởng đến chức năng và thẩm mỹ của trẻ. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHToàn trạng của trẻ không phù hợp với phẫu thuật. |
| 1786 | Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng các bước tiến hành vi phẫu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng vạt từ xa có nối mạch vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHTổn khuyết môi rộng và phối hợp với các bộ phận xung quanh 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHPhối hợp đa chấn thương, bệnh toàn thân nặng 4. CHUẨN BỊ4.1. Người thực hiện… |
| 1775 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết toàn bộ môi bằng vạt tại chỗ 2. CHỈ ĐỊNHTổn khuyết toàn bộ môi 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Bệnh toàn thân nặng cao huyết áp đái đường, đa chấn thương |
| 1776 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết toàn bộ môi bằng vạt tự do có nối mạch, thần kinh vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHTổn khuyết toàn bộ môi 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Bệnh toàn thân nặng cao huyết áp đái đường, đa chấn thương |
| 1784 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết từng phần môi bằng vạt lân cận 2. CHỈ ĐỊNHTổn khuyết một phần của môi 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Bệnh toàn thân nặng cao huyết áp đái đường, đa chấn thương |
| 1777 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết từng phần môi bằng vạt tại chỗ 2. CHỈ ĐỊNHTổn khuyết một phần của môi 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Bệnh toàn thân nặng cao huyết áp đái đường, đa chấn thương |
| 1785 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết từng phần môi bằng vạt từ xa 2. CHỈ ĐỊNHTổn khuyết một phần của môi 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Bệnh toàn thân nặng cao huyết áp đái đường, đa chấn thương |
| 1800 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật bơm mỡ tự thân để điều trị thiểu sản bẩm sinh nửa mặt 2. CHỈ ĐỊNHThiểu sản bẩm sinh nửa mặt 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHNgười bệnh toàn trạng không phù hợp với phẫu thuật |
| 1801 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật bơm mỡ tự thân để điều trị thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt 2. CHỈ ĐỊNHThiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHNgười bệnh toàn trạng không phù hợp với phẫu thuật |
| 1759 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật che phủ các vết thương da đầu rộng bằng sử dụng các vạt lân cận 2. CHỈ ĐỊNHVết thương da đầu không thể đóng trực tiếp hoặc sử dụng vạt tại chỗ 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Bệnh lý toàn thân phối hợp nặng. |
| 1760 | Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật che phủ các khuyết da đầu rộng bằng sử dụng vạt tự do có kèm theo nối mạch máu thần kinh vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHKhuyết da đầu rộng lộ xương, màng cứng không thể đóng trực tiếp hay sử dụng các vạt tại chỗ, vạt có cuống 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Bệnh lý toàn thân phối hợp… |
| 1765 | Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật lấy bỏ túi giãn, túi trống, cắt bỏ tổn thương và sử dụng vạt da giãn thu được để tạo hình che phủ tổn thương. 2. CHỈ ĐỊNHTrường hợp đã đặt túi giãn da để chuẩn bị da giãn tạo hình che phủ tổn khuyết 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHBệnh lý toàn thân phối hợp nặng, tâm thần |
| 1892 | Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại | 1. ĐẠI CƯƠNG Là phẫu thuật thu nhỏ thể tích vú gồm cả da và tuyến sữa. 2. CHỈ ĐỊNHVú nhỏ bẩm sinh hoặc cho con bú, vú mất cân đối sau mổ hoặc bẩm sinh. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHBệnh toàn thân, tại chỗ không cho phép |
| 1793 | Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí | 1. ĐẠI CƯƠNG Làm sạch tối đa vết thương hàm mặt do hoả khí 2. CHỈ ĐỊNHVết thương vùng hàm mặt do hoả khí 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối |
| 1763 | Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tạo khoang đặt túi giãn da ở vùng da đầu với mục đích giãn rộng da lành kế cận vùng khuyết hổng cần tạo hình che phủ 2. CHỈ ĐỊNH- Che phủ khuyết hổng tổ chức kế cận. - Bệnh lý toàn thân phối hợp nặng, tâm… |
| 1753 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật ghép lại da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật nối mạch vi phẫu. 2. CHỈ ĐỊNHDa đầu bị đứt rời hoàn toàn, không thực hiện được phẫu thuật vi phẫu. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHBệnh lý toàn thân phối hợp nặng 4. CHUẨN BỊ4.1. Người thực hiệnBác sĩ chuyên khoa phẫu thuật… |
| 1752 | Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phần | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật tạo hình phục hồi lại da đầu trong chấn thương lột da đầu bán phần 2. CHỈ ĐỊNHLột da đầu bán phần, da đầu vẫn được nuôi dưỡng bởi ít nhất 1 cuống mạch 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHBệnh lý toàn thân phối hợp nặng |
| 1901 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ | 1. ĐỊNH NGHĨA Sử dụng các phương pháp chuyển vạt tại chỗ che phủ các khuyết hổng phần mềm bàn tay. 2. CHỈ ĐỊNHKhuyết hổng phần mềm bàn tay do các nguyên nhân: Chấn thương cắt bỏ khối u, viêm loét mãn tính, nhiễm trùng... 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHĐiều kiện toàn thân không cho phép phẫu thuật… |