Website CLBV.VN và các nền tảng trong hệ sinh thái QuanTriBenhVien.Vn là các dự án độc lập, không trực thuộc Bộ Y tế hay bất kỳ cơ quan quản lý nhà nước nào --> chi tiết
Website được thiết kế tối ưu cho thành viên chính thức. Hãy Đăng nhập hoặc Đăng ký để truy cập đầy đủ nội dung và chức năng. Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "CLBV Members" các nội dung bạn quan tâm.

Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật

Displaying 751 - 775 of 2381
Ngoại khoa
# Mã Tiêu đề Nội dung
1899 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật 1. ĐỊNH NGHĨA

Sử dụng phương pháp phẫu thuật bằng vạt da vi phẫu che phủ các khuyết hổng phần mềm cánh tay.

2. CHỈ ĐỊNH

Khuyết hổng phần mềm cánh tay do các nguyên nhân: Chấn thương cắt bỏ khối u, viêm loét mãn tính, nhiễm trùng...

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Điều kiện toàn thân không cho phép…

1897 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ 1. ĐỊNH NGHĨA

Sử dụng các phương pháp chuyển vạt da tại chỗ che phủ các khuyết hổng phần mềm phức tạp cánh tay.

2. CHỈ ĐỊNH

Khuyết hổng phần mềm cánh tay do các nguyên nhân: Chấn thương cắt bỏ khối u, viêm loét mãn tính, nhiễm trùng...

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Điều kiện toàn thân không cho…

1761 Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống mạch nuôi 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật tạo hình che phủ các khuyết phức hợp vùng da đầu rộng bằng sử dụng vạt da cân xương có cuống mạch nuôi.

2. CHỈ ĐỊNH

Tổn khuyết da đầu rộng lộ xương, màng cứng không thể đóng trực tiếp hay sử dụng các vạt tại chỗ

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh lý toàn thân phối hợp nặng…

1762 Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương tự do 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật che phủ các khuyết da đầu rộng bằng sử dụng vạt tự do phức hợp da cân xương có kèm theo nối mạch máu thần kinh vi phẫu.

2. CHỈ ĐỊNH

Tổn khuyết da đầu rộng lộ xương, màng cứng không thể đóng trực tiếp hay sử dụng các vạt tại chỗ

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh lý toàn thân…

1921 Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái 1. ĐỊNH NGHĨA

Phẫu thuật làm rộng kẽ ngón cái

2. CHỈ ĐỊNH 

Hẹp kẽ ngón cái

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh toàn thân, tại chỗ không cho phép phẫu thuật.

1799 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt hai bên 1. ĐẠI CƯƠNG

Là khe hở ở 2 bên mặt, có thể cùng loại hoặc mỗi bên 1 loại, biểu hiện từ nhẹ đến nặng.

2. CHỈ ĐỊNH

Khe hở ảnh hưởng đến chức năng và thẩm mỹ của trẻ

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Toàn trạng của trẻ không phù hợp với phẫu thuật

1797 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 1. ĐẠI CƯƠNG

Là khe hở ngang mặt chạy từ góc mép đến trước tai, biểu hiện từ nhẹ đến nặng.

2. CHỈ ĐỊNH

Khe hở ảnh hưởng đến chức năng và thẩm mỹ của trẻ

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Toàn trạng của trẻ không phù hợp với phẫu thuật

1798 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 1. ĐẠI CƯƠNG

Là khe hở chạy ngang từ gò má xuống góc hàm và lên trên đến bờ ngoài ổ mắt, biểu hiện từ nhẹ đến nặng.

2. CHỈ ĐỊNH

Khe hở ảnh hưởng đến chức năng và thẩm mỹ của trẻ.

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Toàn trạng của trẻ không phù hợp với phẫu thuật.

1786 Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng các bước tiến hành vi phẫu 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng vạt từ xa có nối mạch vi phẫu.

2. CHỈ ĐỊNH

Tổn khuyết môi rộng và phối hợp với các bộ phận xung quanh

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Phối hợp đa chấn thương, bệnh toàn thân nặng

4. CHUẨN BỊ4.1. Người thực hiện…
1775 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết toàn bộ môi bằng vạt tại chỗ

2. CHỈ ĐỊNH

Tổn khuyết toàn bộ môi

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Bệnh toàn thân nặng cao huyết áp đái đường, đa chấn thương
- Mắc các vấn đề về tâm lý
- Nhiễm trùng nặng da tại chỗ vùng môi

1776 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết toàn bộ môi bằng vạt tự do có nối mạch, thần kinh vi phẫu.

2. CHỈ ĐỊNH

Tổn khuyết toàn bộ môi

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Bệnh toàn thân nặng cao huyết áp đái đường, đa chấn thương
- Mắc các vấn đề về tâm lý
- Nhiễm trùng nặng da tại chỗ vùng…

1784 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết từng phần môi bằng vạt lân cận

2. CHỈ ĐỊNH

Tổn khuyết một phần của môi

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Bệnh toàn thân nặng cao huyết áp đái đường, đa chấn thương
- Mắc các vấn đề về tâm lý
- Nhiễm trùng nặng da tại chỗ vùng môi

1777 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết từng phần môi bằng vạt tại chỗ

2. CHỈ ĐỊNH

Tổn khuyết một phần của môi

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Bệnh toàn thân nặng cao huyết áp đái đường, đa chấn thương
- Mắc các vấn đề về tâm lý
- Nhiễm trùng nặng da tại chỗ vùng môi

1785 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật tái tạo lại tổn khuyết từng phần môi bằng vạt từ xa

2. CHỈ ĐỊNH

Tổn khuyết một phần của môi

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Bệnh toàn thân nặng cao huyết áp đái đường, đa chấn thương
- Mắc các vấn đề về tâm lý
- Nhiễm trùng nặng da tại chỗ vùng môi

1800 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật bơm mỡ tự thân để điều trị thiểu sản bẩm sinh nửa mặt

2. CHỈ ĐỊNH

Thiểu sản bẩm sinh nửa mặt

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Người bệnh toàn trạng không phù hợp với phẫu thuật

1801 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật bơm mỡ tự thân để điều trị thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt

2. CHỈ ĐỊNH

Thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Người bệnh toàn trạng không phù hợp với phẫu thuật

1759 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật che phủ các vết thương da đầu rộng bằng sử dụng các vạt lân cận

2. CHỈ ĐỊNH

Vết thương da đầu không thể đóng trực tiếp hoặc sử dụng vạt tại chỗ

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Bệnh lý toàn thân phối hợp nặng.
- Tình trạng nhiễm trùng tại chỗ.

1760 Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật che phủ các khuyết da đầu rộng bằng sử dụng vạt tự do có kèm theo nối mạch máu thần kinh vi phẫu.

2. CHỈ ĐỊNH

Khuyết da đầu rộng lộ xương, màng cứng không thể đóng trực tiếp hay sử dụng các vạt tại chỗ, vạt có cuống

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Bệnh lý toàn thân phối hợp…

1765 Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật lấy bỏ túi giãn, túi trống, cắt bỏ tổn thương và sử dụng vạt da giãn thu được để tạo hình che phủ tổn thương.

2. CHỈ ĐỊNH

Trường hợp đã đặt túi giãn da để chuẩn bị da giãn tạo hình che phủ tổn khuyết

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh lý toàn thân phối hợp nặng, tâm thần

1892 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại 1. ĐẠI CƯƠNG

Là phẫu thuật thu nhỏ thể tích vú gồm cả da và tuyến sữa.

2. CHỈ ĐỊNH

Vú nhỏ bẩm sinh hoặc cho con bú, vú mất cân đối sau mổ hoặc bẩm sinh.

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh toàn thân, tại chỗ không cho phép

1793 Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí 1. ĐẠI CƯƠNG

Làm sạch tối đa vết thương hàm mặt do hoả khí

2. CHỈ ĐỊNH

Vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có chống chỉ định tuyệt đối

1763 Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật tạo khoang đặt túi giãn da ở vùng da đầu với mục đích giãn rộng da lành kế cận vùng khuyết hổng cần tạo hình che phủ

2. CHỈ ĐỊNH

- Che phủ khuyết hổng tổ chức kế cận.
- Chuẩn bị cho một phẫu thuật khác.

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Bệnh lý toàn thân phối hợp nặng, tâm…

1753 Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật ghép lại da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật nối mạch vi phẫu.

2. CHỈ ĐỊNH

Da đầu bị đứt rời hoàn toàn, không thực hiện được phẫu thuật vi phẫu.

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh lý toàn thân phối hợp nặng

4. CHUẨN BỊ4.1. Người thực hiện

Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật…

1752 Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phần 1. ĐẠI CƯƠNG

Phẫu thuật tạo hình phục hồi lại da đầu trong chấn thương lột da đầu bán phần

2. CHỈ ĐỊNH

Lột da đầu bán phần, da đầu vẫn được nuôi dưỡng bởi ít nhất 1 cuống mạch

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh lý toàn thân phối hợp nặng

1901 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ 1. ĐỊNH NGHĨA

Sử dụng các phương pháp chuyển vạt tại chỗ che phủ các khuyết hổng phần mềm bàn tay.

2. CHỈ ĐỊNH

Khuyết hổng phần mềm bàn tay do các nguyên nhân: Chấn thương cắt bỏ khối u, viêm loét mãn tính, nhiễm trùng...

3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Điều kiện toàn thân không cho phép phẫu thuật…