Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 5263 | Cắt cuống răng | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5265 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5267 | Cắt phanh niêm mạc để làm hàm giả | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5173 | Cầu hợp kim quý cần sứ | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5169 | Cầu hợp kim thường (cầu thép) | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5172 | Cầu hợp kim TITANIUM cần sứ | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5170 | Cầu kim loại cần nhựa | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5168 | Cầu nhựa | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5175 | Cầu sứ CERCON | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5152 | Cầu sứ CERCON gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5149 | Cầu sứ kim loại gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5156 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng CEMENT trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5151 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5171 | Cầu sứ kim loại thường | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5154 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng CEMENT trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5155 | Cầu sứ TITANIUM gắn bằng CEMENT trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5150 | Cầu sứ TITANIUM gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5174 | Cầu sứ toàn phần | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5157 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng CEMENT trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5153 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên IMPLANT | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5271 | Cấy chuyển răng | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 2131 | Cấy ghép implant tức thì sau nhổ răng | 1. ĐẠI CƯƠNG Là kỹ thuật đặt Implant vào xương hàm ngay sau khi nhổ răng để làm phục hình. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng chấn thương có chỉ định nhổ. |
| 5272 | Cấy lại răng bật khỏi ổ răng | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5098 | Chích áp- xe lợi | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5291 | Chích áp-xe lợi ở trẻ em | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |