3.1.6 Người giải quyết tranh chấp
<sự thỏa mãn của khách hàng> cá nhân được nhà cung cấp DRP (3.2.7) chỉ định để hỗ trợ các bên trong việc giải quyết tranh chấp (3.9.6).
VÍ DỤ: Nhân viên, tình nguyên viên, nhân sự theo hợp đồng (3.4.7).
[NGUỒN: TCVN ISO 10003:2011, 3.7, được sửa đổi]
3.1.6 Dispute resolver
<customer satisfaction> individual person assigned by a DRP-provider (3.2.7) to assist the parties in resolving a dispute (3.9.6)
EXAMPLE Staff, volunteer, contract (3.4.7) personnel.
[SOURCE: TCVN ISO 10003:2007, 3.7, modified]
Khoa phòng
- Đăng nhập để gửi ý kiến