3.3.2 Cải tiến thường xuyên, Cải tiến liên tục
Hoạt động lặp lại để nâng cao kết quả thực hiện (3.7.8).
CHÚ THÍCH 1: Quá trình (3.4.1) thiết lập các mục tiêu (3.7.1) và phát hiện các cơ hội cải tiến (3.3.1) là một quá trình thường xuyên thông qua việc sử dụng các phát hiện đánh giá (3.13.9) và kết luận đánh giá (3.13.10), phân tích dữ liệu (3.8.1), xem xét (3.11.2) của lãnh đạo (3.3.3) hoặc các phương thức khác và thường dẫn đến hành động khắc phục (3.12.2) hoặc hành động phòng ngừa (3.12.1).
CHÚ THÍCH 2: Thuật ngữ này là một trong những thuật ngữ chung và định nghĩa cốt lõi đối với các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý của ISO được nêu trong Phụ lục SL của Tài liệu bổ sung hợp nhất, Phần 1, Chỉ thị của ISO/IEC. Định nghĩa gốc đã được sửa đổi bằng việc bổ sung chú thích 1.
3.3.2 Continual improvement
Recurring activity to enhance performance (3.7.8)
Note 1 to entry: The process (3.4.1) of establishing objectives (3.7.1) and finding opportunities for improvement (3.3.1) is a continual process through the use of audit findings (3.13.9) and audit conclusions (3.13.10), analysis of data (3.8.1), management (3.3.3) reviews (3.11.2) or other means and generally leads to corrective action (3.12.2) or preventive action (3.12.1).
Note 2 to entry: This constitutes one of the common terms and core definitions for ISO management system standards given in Annex SL of the Consolidated ISO Supplement to the ISO/IEC Directives, Part 1. The original definition has been modified by adding Note 1 to entry.
- Đăng nhập để gửi ý kiến