Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 1628 | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu- điện học các buồng tim | 1. ĐẠI CƯƠNG Điều trị rung nhĩ bằng sóng Radio frequency (RF) qua catheter là một phương pháp điều trị can thiệp tim mạch hiện đại, ưu việt mà các phương pháp điều trị khác như dùng thuốc hay phẫu thuật không thể đạt được hiệu quả tối ưu. Tỷ lệ điều trị thành công rối loạn nhịp này bằng sóng… |
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 2359 | Cầm máu mũi bằng merocel | 1. ĐẠI CƯƠNG/ĐỊNH NGHĨA Là thủ thuật đặt merocel vào hốc mũi nhằm cầm máu mũi. 2. CHỈ ĐỊNHChảy máu mũi lần đầu, chảy máu mũi trong trường hợp chưa có chỉ định nội soi cầm máu mũi. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHNgười bệnh đang cao huyết áp, phải điều trị hạ huyết áp trước, nếu không tự cầm máu mới… |
| 2365 | Chích áp xe quanh amidan | 1. ĐẠI CƯƠNG Chích rạch dẫn lưu mủ khoảng quanh amidan qua đường miệng. 2. CHỈ ĐỊNHCác áp xe quanh amidan (viêm tấy quanh amidan giai đoạn hình thành mủ). 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHViêm tấy quanh amidan chưa hóa mủ. 4. CHUẨN BỊ4.1. Người thực hiệnBác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng. |
| 2366 | Chích áp xe thành sau họng | 1. ĐỊNH NGHĨA Chích áp xe thành sau họng là chích rạch dẫn lưu ổ mủ thành sau họng, khoảng 1 của Henle. Thường gặp ở trẻ nhỏ dưới 3 tuổi do viêm nhiễm hạch Gilet. 2. CHỈ ĐỊNHCác áp xe thành sau họng. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có. 4. CHUẨN BỊ4.1. Người thực hiệnBác sĩ chuyên khoa I… |
| 2361 | Lấy dị vật hạ họng | 1. ĐẠI CƯƠNG Là thủ thuật lấy bỏ dị vật ra khỏi hạ họng. 2. CHỈ ĐỊNHCác trường hợp dị vật được mắc lại trong hạ họng. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNH- Không có chống chỉ định đặc biệt nào. |
| 2303 | Lấy dị vật mũi | 1. ĐẠI CƯƠNG Dị vật mũi rất đa dạng: |
| 2362 | Lấy dị vật tai | 1. ĐẠI CƯƠNG Dị vật tai thường có 2 loại: … |
| 2367 | Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương | 1. ĐẠI CƯƠNG Thủ thuật nhằm đưa xương chính mũi về vị trí cũ, dựng lại vách ngăn cho thẳng. 2. CHỈ ĐỊNHXương chính và vách ngăn bị vỡ sau chấn thương. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHGẫy xương chính mũi đi kèm chấn thương sọ não phải tạm thời ngừng xử trí để giải quyết sọ não và chấn thương trước,… |
| 2305 | Nhét bấc mũi sau | 1. ĐỊNH NGHĨA Dùng bấc (đã cuộn lại) chèn chặt vào cửa mũi sau qua đường miệng. 2. CHỈ ĐỊNHCác trường hợp chảy máu mũi sau (người bệnh ngồi, máu chảy chủ yếu xuống họng). 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có. 4. CHUẨN BỊ4.1. Người thực hiệnBác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng. |
| 2304 | Nhét bấc mũi trước | 1. ĐỊNH NGHĨA Dùng bấc (mèche) nhét chèn chặt vào hốc mũi qua cửa mũi trước. 2. CHỈ ĐỊNHCác trường hợp chảy máu mũi trước (người bệnh ngồi, máu chảy chủ yếu qua cửa mũi trước) không cầm được bằng những biện pháp đơn giản. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có. 4. CHUẨN BỊ4.1. Người thực hiện… |
| 2369 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 1. ĐẠI CƯƠNG - Chấn thương khối mũi sàng là một chấn thương tai mũi họng khá thường gặp, khá phức tạp. Khi có… |
| 2360 | Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản | 1. ĐẠI CƯƠNG Chấn thương thanh khí quản là bệnh lý nguy hiểm đe dọa đến tính mạng người bệnh. Vấn đề điều trị bao gồm xử trí cấp cứu để bảo đảm thông khí tại đường thở nhằm cứu sống người bệnh ngay sau khi chấn thương. Vấn đề điều trị chuyên khoa cần phải làm sớm bao gồm điều trị nội khoa đơn… |
| 2374 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm nhằm phục hồi tối đa chức năng sinh lý của xoang, giảm tối thiểu các biến chứng và di chứng do chấn thương gây ra. 2. CHỈ ĐỊNH- Các chấn thương xoang hở. |
| 2373 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 1. ĐẠI CƯƠNG - Chấn thương xoang trán gồm 2 loại: - Vỡ xoang trán hở |
| 2368 | Phẫu thuật chấn thương xương gò má | 1. ĐẠI CƯƠNG - Xương gò má là một phần của khối xương mắt, là một xương dầy, khoẻ, hình 4 cạnh tiếp khớp với 4 xương gồm xương trán, cánh lớn, xương bướm, xương thái dương, xương hàm trên. |
| 2370 | Phẫu thuật mở cạnh cổ | 1. ĐỊNH NGHĨA Là phẫu thuật mở vào vùng tổ chức liên kết quanh thực quản cổ, ngay cạnh bó mạch cảnh để dẫn lưu mủ hoặc lấy dị vật, hoặc mở vào thực quản, cạnh thực quản để lấy dị vật hoặc khâu thực quản. |
| 2371 | Phẫu thuật mở khí quản | 1. ĐỊNH NGHĨA Mở khí quản là tạo ra một đường thở mới ở khí quản trong những trường hợp bít tắc hầu - thanh quản hoặc cho mục đích hồi sức chung. |
| 2372 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 1. ĐỊNH NGHĨA Là biện pháp cầm máu mũi bằng đông điện (đơn cực hoặc lưỡng cực) dưới nội soi có màn hình. 2. CHỈ ĐỊNHChảy máu mũi trước và chảy máu mũi sau. 3. CHỐNG CHỈ ĐỊNHKhông có chống chỉ định tuyệt đối. 4. CHUẨN BỊ4.1. Người thực hiệnBác sỹ chuyên khoa Tai Mũi Họng. |
| 2379 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt là phẫu thuật nội soi lấy đi thành trong ổ mắt để làm giảm áp suất bên trong ổ mắt. Phẫu thuật có thể tiếp cận đến đỉnh ổ mắt. 2. CHỈ ĐỊNH- Tăng áp ổ mắt do tụ máu phù nề sau chấn thương, do viêm,.. |
| 2380 | Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác | 1. ĐẠI CƯƠNG Là phẫu thuật giảm áp ổ mắt được mở rộng thêm, trong đó thần kinh thị giác đoạn đi từ đỉnh ổ mắt đến giao thoa thị giác được mở để giảm áp. 2. CHỈ ĐỊNHCác trường hợp giảm hoặc mất thị lực sau chấn thương do chèn ép thần kinh thị giác. |
| 2378 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch bướm khẩu cái | 1. ĐẠI CƯƠNG - Động mạch bướm khẩu cái là nhánh tận của động mạch hàm trong, tách ra từ hố chân bướm hàm. Động mạch hàm trong tách ra từ động mạch cảnh ngoài. Như vậy, động mạch bướm khẩu cái thuộc động mạch cảnh ngoài. |
| 2375 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong nhằm mục đích ngăn chặn ổ viêm nhiễm lan từ tĩnh mạch bên bị tắc hoặc tắc vịnh cảnh, tắc tĩnh mạch cảnh trong và các nhánh của nó đến cơ quan khác của cơ thể. 2. CHỈ ĐỊNH- Nhiễm khuẩn gây bán tắc hoặc tắc hoàn toàn tĩnh mạch bên. |
| 2377 | Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài | 1. ĐỊNH NGHĨA Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài nhằm ngăn chặn không cho máu lưu thông vào các nhánh của động mạch này, cầm máu những vùng do động mạch này chi phối. 2. CHỈ ĐỊNH- Chảy máu nặng sau cắt amidan, mà cầm bằng các phương pháp khác không kết quả. |
| 2376 | Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong | 1. ĐẠI CƯƠNG Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong nhằm kiểm soát chảy máu mũi sau từ động mạch bướm - khẩu cái và mũi - khẩu cái. 2. CHỈ ĐỊNH- Chảy máu mũi sau nặng không cầm được bằng đặt bấc mũi sau. Thông thường sau chấn thương vùng mặt. |
| 2363 | Soi thanh khí phế quản, chẩn đoán và lấy dị vật | 1. ĐẠI CƯƠNG Soi thanh khí phế quản là đưa ống soi cứng hoặc mềm vào thanh khí và phế quản để thăm khám chẩn đoán và làm các thủ thuật. |