Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 5007 | Kỹ thuật ức chế co cứng tay | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5009 | Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5011 | Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5001 | Kỹ thuật vỗ, rung lồng ngực | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5010 | Kỹ thuật xoa bóp | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 4388 | Kỹ thuật đặt tư thế đöng cho người bệnh liệt tủy | 1. ĐẠI CƯƠNG - Đặt tư thế đúng cho người bệnh tổn thương tủy sống nhằm giữ cân bằng những lực cơ trái nghịch nhau có hại cho người bệnh (rối loạn thăng bằng, tăng trương lực cơ), gây cản trở người bệnh tiếp cận một cách đúng đắn với môi trường, do đó làm hạn chế những khả năng còn lại của họ… |
| 5060 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5041 | Lượng giá chức năng dáng đi | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 5039 | Lượng giá chức năng ngôn ngữ | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 5035 | Lượng giá chức năng người khuyết tật | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 5042 | Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 5037 | Lượng giá chức năng tâm lý | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 5040 | Lượng giá chức năng thăng bằng | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 5036 | Lượng giá chức năng tim mạch và hô hấp | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 5038 | Lượng giá chức năng tri giác và nhận thức | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 5043 | Lượng giá lao động hướng nghiệp | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 5050 | Lượng giá sự phát triển của trẻ theo tuổi | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5051 | Lượng giá sự phát triển tâm thần kinh ở trẻ bằng tét Denver | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5053 | Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5023 | Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…) | 1. ĐẠI CƯƠNG - Phục hình cố định toàn hàm trên implant lài một loại phục hình cố định lưu giữ bằng ốc vít hoặc bằng xê-măng trên các Implant nha khoa, |
| 5026 | Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày với các dụng cụ trợ giúp thích nghi | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 4999 | Tập các kiểu thở | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5017 | Tập các vận động khéo léo của bàn tay | 1. ĐẠI CƯƠNG - Phục hình cố định toàn hàm trên implant lài một loại phục hình cố định lưu giữ bằng ốc vít hoặc bằng xê-măng trên các Implant nha khoa, |
| 5018 | Tập các vận động thô của bàn tay | 1. ĐẠI CƯƠNG - Phục hình cố định toàn hàm trên implant lài một loại phục hình cố định lưu giữ bằng ốc vít hoặc bằng xê-măng trên các Implant nha khoa, |
| 5032 | Tập cho người thất ngôn | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |