Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 5074 | Kỹ thuật sử dụng giày dép cho người bệnh phong | 1. ĐẠI CƯƠNG Tai biến mạch máu não (đột quỵ não) là sự xảy ra đột ngột các thiếu sót chức năng thần kinh thường là khu trú hơn lan tỏa, tồn tại quá 24 giờ hoặc gây tử vong trong 24 giờ. Các khám xét loại trừ nguyên nhân chấn thương. |
| 5071 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 1. ĐẠI CƯƠNG Tai biến mạch máu não (đột quỵ não) là sự xảy ra đột ngột các thiếu sót chức năng thần kinh thường là khu trú hơn lan tỏa, tồn tại quá 24 giờ hoặc gây tử vong trong 24 giờ. Các khám xét loại trừ nguyên nhân chấn thương. |
| 5073 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 1. ĐẠI CƯƠNG Tai biến mạch máu não (đột quỵ não) là sự xảy ra đột ngột các thiếu sót chức năng thần kinh thường là khu trú hơn lan tỏa, tồn tại quá 24 giờ hoặc gây tử vong trong 24 giờ. Các khám xét loại trừ nguyên nhân chấn thương. |
| 5068 | Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (S.W.A.S.H) | 1. ĐẠI CƯƠNG Tai biến mạch máu não (đột quỵ não) là sự xảy ra đột ngột các thiếu sót chức năng thần kinh thường là khu trú hơn lan tỏa, tồn tại quá 24 giờ hoặc gây tử vong trong 24 giờ. Các khám xét loại trừ nguyên nhân chấn thương. |
| 5069 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 1. ĐẠI CƯƠNG Tai biến mạch máu não (đột quỵ não) là sự xảy ra đột ngột các thiếu sót chức năng thần kinh thường là khu trú hơn lan tỏa, tồn tại quá 24 giờ hoặc gây tử vong trong 24 giờ. Các khám xét loại trừ nguyên nhân chấn thương. |
| 5070 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối KAFO | 1. ĐẠI CƯƠNG Tai biến mạch máu não (đột quỵ não) là sự xảy ra đột ngột các thiếu sót chức năng thần kinh thường là khu trú hơn lan tỏa, tồn tại quá 24 giờ hoặc gây tử vong trong 24 giờ. Các khám xét loại trừ nguyên nhân chấn thương. |
| 5072 | Kỹ thuật sử dụng đệm bàn chân FO | 1. ĐẠI CƯƠNG Tai biến mạch máu não (đột quỵ não) là sự xảy ra đột ngột các thiếu sót chức năng thần kinh thường là khu trú hơn lan tỏa, tồn tại quá 24 giờ hoặc gây tử vong trong 24 giờ. Các khám xét loại trừ nguyên nhân chấn thương. |
| 5006 | Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5063 | Kỹ thuật tập sử dụng tay giả trên khuỷu | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5015 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 1. ĐẠI CƯƠNG - Phục hình cố định toàn hàm trên implant lài một loại phục hình cố định lưu giữ bằng ốc vít hoặc bằng xê-măng trên các Implant nha khoa, |
| 4386 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 1 ĐẠI CƯƠNG1.1. Định nghĩa - Liệt nửa người là liệt một tay, và một chân và nửa mặt cùng bên, nguyên nhân có nhiều nhưng thường gặp nhất là tai biến mạch máu não thường do tai biến mạch máu não. Tai biến mạch máu não là dấu hiệu phát triển nhanh trên lâm sàng của một rối loạn khu trú chức năng… |
| 4387 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 1. ĐẠI CƯƠNG1.1. Định nghĩa Liệt nửa người là liệt một tay, và một chân và nửa mặt cùng bên, thường do tai biến mạch máu não. 1.2. Tầm quan trọng của tập đứng và đi- Tập đứng và đi giúp người bệnh có thể tự di chuyển được |
| 5056 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5055 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5008 | Kỹ thuật ức chế co cứng chân | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5007 | Kỹ thuật ức chế co cứng tay | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5009 | Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5011 | Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5001 | Kỹ thuật vỗ, rung lồng ngực | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5010 | Kỹ thuật xoa bóp | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 4388 | Kỹ thuật đặt tư thế đöng cho người bệnh liệt tủy | 1. ĐẠI CƯƠNG - Đặt tư thế đúng cho người bệnh tổn thương tủy sống nhằm giữ cân bằng những lực cơ trái nghịch nhau có hại cho người bệnh (rối loạn thăng bằng, tăng trương lực cơ), gây cản trở người bệnh tiếp cận một cách đúng đắn với môi trường, do đó làm hạn chế những khả năng còn lại của họ… |
| 5060 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5041 | Lượng giá chức năng dáng đi | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 5039 | Lượng giá chức năng ngôn ngữ | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |
| 5035 | Lượng giá chức năng người khuyết tật | 1. NGUYÊN TẮC Cân bệnh phẩm chính xác trước khi pha. Bệnh phẩm cần được cố định ngay trong formol đệm trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện+ Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học: 01 |