Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 3784 | Phẫu tích cắt bỏ xương thái dương - tai | 1. NGUYÊN TẮC Bệnh phẩm phẫu tích cắt bỏ một phần hoặc toàn bộ xương thái dương được thực hiện trong trường hợp ung thư ống tai ngoài, tai giữa hay xương chũm. Bệnh phẩm phải đầy đủ để đánh giá tổn thương, sau khi pha cần được cố định ngay trong formol trung tính 10%. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người… |
| 3841 | Xác định đột biến gen egfr bằng giải trình tự chuỗi dna trên khối parafin | 1. NGUYÊN LÝ Sử dụng máy giải trình tự gen để xác định các đột biến gen. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện- Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học. |
| 3842 | Xác định đột biến gen k-ras bằng giải trình tự chuỗi dna trên khối parafin | 1. NGUYÊN LÝ Sử dụng máy giải trình tự gen để xác định các đột biến gen. 2. CHUẨN BỊ2.1. Người thực hiện- Bác sĩ giải phẫu bệnh - tế bào bệnh học. |
| 3720 | Yêu cầu chung của xét nghiệm mô bệnh học và tế bào bệnh học | Xét nghiệm mô bệnh học và tế bào bệnh học là nền tảng vô cùng quan trọng trong chẩn đoán, được đánh giá là tiêu chuẩn vàng để xác định bệnh. Nó không chỉ là chẩn đoán mô bệnh học hoặc tế bào bệnh học đơn thuần, mà còn có vai trò quyết định cho các chỉ định lâm sàng, đồng thời cung cấp các dữ… |
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 4364 | . Điều trị bằng chườm lạnh | 1. ĐẠI CƯƠNG Điều trị bằng nhiệt lạnh là chườm lạnh từ 0 độ C đến 18 độ C. - Giảm đau, giảm phù nề và xuất huyết dưới da trong chấn thương cấp. - Co cơ… |
| 5064 | 132. Kỹ thuật tập sử dụng tay giả dưới khuỷu | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5058 | Băng nẹp bảo vệ bàn tay chức năng (trong liệt tứ chi) | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 4347 | Danh sách | HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 54/QĐ-BYT ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế) |
| 5016 | Hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lăn | 1. ĐẠI CƯƠNG - Phục hình cố định toàn hàm trên implant lài một loại phục hình cố định lưu giữ bằng ốc vít hoặc bằng xê-măng trên các Implant nha khoa, |
| 5019 | Hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lăn | 1. ĐẠI CƯƠNG - Phục hình cố định toàn hàm trên implant lài một loại phục hình cố định lưu giữ bằng ốc vít hoặc bằng xê-măng trên các Implant nha khoa, |
| 5062 | Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5061 | Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5059 | Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5057 | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5002 | Kỹ thuật dẫn lưu tư thế | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5004 | Kỹ thuật di động khớp | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5005 | Kỹ thuật di động mô mềm | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5003 | Kỹ thuật kéo nắn | 1. ĐẠI CƯƠNG Dùng tia nước áp lực cao (2-3 atm) tác động lên vùng cơ thể (cục bộ), liên tục hay ngắt quãng 2.CHỈ ĐỊNH- Đau mạn tính do co cơ, co mạnh - Suy kiệt, sốt cao, tăng huyết áp, xuất huyết, gãy xương, sai… |
| 5012 | Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình | 1. ĐẠI CƯƠNG - Phục hình cố định toàn hàm trên implant lài một loại phục hình cố định lưu giữ bằng ốc vít hoặc bằng xê-măng trên các Implant nha khoa, |
| 5077 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 1. ĐẠI CƯƠNG - Định nghĩa: Áo nẹp chỉnh hình cột sống Ngực-Thắt lưng (Thoraco-Lumbar Spinal Orthosis - T.L.S.O) là một loại áo nẹp chỉnh hình được chỉ định rộng rãi trong số rất nhiều các loại áo nẹp chỉnh hình cột sống. Áo nẹp cột sống TLSO có tác dụng nắn chỉnh cong vẹo cột sống từ đoạn ngực… |
| 5075 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng cứng | 1. ĐẠI CƯƠNG - Áo nẹp cột sống thắt lưng cứng là dụng cụ hỗ trợ giúp giảm bớt lực tác động của trọng lực cơ thể tác động lên vùng cột sống thắt lưng, từ đó giảm chèn ép lên các dây thần kinh vả giảm đau. |
| 5076 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng mềm | 1. ĐẠI CƯƠNG - Áo nẹp cột sống thắt lưng mềm được làm bằng vải chun giãn phủ lên vùng cột sống thắt lưng, được cố định ở phía trước bằng các dây khóa dính velcro nhằm hạn chế lực tác động lên cột sống thắt lưng, giảm sự căng cơ. |
| 5067 | Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối | 1. ĐẠI CƯƠNG Tai biến mạch máu não (đột quỵ não) là sự xảy ra đột ngột các thiếu sót chức năng thần kinh thường là khu trú hơn lan tỏa, tồn tại quá 24 giờ hoặc gây tử vong trong 24 giờ. Các khám xét loại trừ nguyên nhân chấn thương. |
| 5065 | Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |
| 5066 | Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị tủy răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt tiêu chuẩn hoặc/và có biến chứng. 2. CHỈ ĐỊNH- Răng đã được điều trị nội nha nhưng không đạt. - Răng có chỉ định nhổ. |