Website CLBV.VN và các nền tảng trong hệ sinh thái QuanTriBenhVien.Vn là các dự án độc lập, không trực thuộc Bộ Y tế hay bất kỳ cơ quan quản lý nhà nước nào --> chi tiết
Website được thiết kế tối ưu cho thành viên chính thức. Hãy Đăng nhập hoặc Đăng ký để truy cập đầy đủ nội dung và chức năng. Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "CLBV Members" các nội dung bạn quan tâm.

Thuật ngữ ISO 9000

3.4.1. Quá trình

3.4.1 Quá trình

Tập hợp các hoạt động có liên quan hoặc tương tác lẫn nhau, sử dụng đầu vào để cho ra kết quả dự kiến.

CHÚ THÍCH 1: Dù “kết quả dự kiến” của một quá trình được gọi là đầu ra (3.7.5), sản phẩm (3.7.6) hay dịch vụ (3.7.7) phụ thuộc vào bối cảnh được đề cập.

CHÚ THÍCH 2: Đầu vào của một quá trình thường là đầu ra của các quá trình khác và đầu ra của một quá trình thường là đầu vào cho các quá trình khác.

CHÚ THÍCH 3: Hai hay nhiều quá trình có mối quan hệ và tương tác lẫn nhau trong chuỗi quá trình có thể cũng được coi là một quá trình. 

3.3.13. Đối tượng cấu hình

3.3.13 Đối tượng cấu hình

Đối tượng (3.6.1) trong cấu hình (3.10.6) thỏa mãn chức năng sử dụng cuối cùng. 

[NGUỒN: TCVN ISO 10007:2008, 3.5, được sửa đổi]

3.3.13 Configuration object

Object (3.6.1) within a configuration (3.10.6) that satisfies an end-use function

[SOURCE: ISO 10007:2003, 3.5, modified]

3.3.12. Quản lý dự án

3.3.12 Quản lý dự án

Việc hoạch định, tổ chức, theo dõi (3.11.3), kiểm soát và báo cáo tất cả các khía cạnh của dự án (3.4.2) và tạo động lực cho tất cả những người tham gia để đạt được các mục tiêu của dự án.

[NGUỒN: TCVN ISO 10006:2007, 3.6]

3.3.12 Project management

Planning, organizing, monitoring (3.11.3), controlling and reporting of all aspects of a project (3.4.2), and the motivation of all those involved in it to achieve the project objectives

[SOURCE: ISO 10006:2003, 3.6]

3.3.11. Hoạt động

3.3.11 Hoạt động

<quản lý dự án> đối tượng nhỏ nhất được nhận biết trong công việc của một dự án (3.4.2).

[NGUỒN: TCVN ISO 10006:2007, 3.1, được sửa đổi]

3.3.11 Activity

<project management> smallest identified object of work in a project (3.4.2)

[SOURCE: ISO 10006:2003, 3.1, modified]

3.3.10. Kiểm soát thay đổi

3.3.10 Kiểm soát thay đổi

<quản lý cấu hình> hoạt động để kiểm soát đầu ra (3.7.5) sau khi thông tin về cấu hình sản phẩm (3.6.8) được phê duyệt.

[NGUỒN: TCVN ISO 10007:2008, 3.1, được sửa đổi]

3.3.10 Change control

<configuration management> activities for control of the output (3.7.5) after formal approval of its product configuration information (3.6.8)

[SOURCE: ISO 10007:2003, 3.1, modified]

3.3.9. Quản lý cấu hình

3.3.9 Quản lý cấu hình

Hoạt động có phối hợp để định hướng và kiểm soát cấu hình (3.10.6).

CHÚ THÍCH 1: Quản lý cấu hình thường tập trung vào các hoạt động kỹ thuật và tổ chức, thiết lập và duy trì việc kiểm soát sản phẩm (3.7.6) hoặc dịch vụ (3.7.7) và thông tin về cấu hình sản phẩm (3.6.8) trong toàn bộ vòng đời của sản phẩm

[NGUỒN: TCVN ISO 10007:2008, 3.6, được sửa đổi, Chú thích 1 được sửa đổi]

3.3.9 Configuration management

Coordinated activities to direct and control configuration (3.10.6)

3.3.8. Cải tiến chất lượng

3.3.8 Cải tiến chất lượng

Một phần của quản lý chất lượng (3.3.4) tập trung vào việc nâng cao khả năng thực hiện các yêu cầu chất lượng (3.6.5).

CHÚ THÍCH 1: Các yêu cầu chất lượng có thể liên quan đến khía cạnh bất kỳ như hiệu lực (3.7.11), hiệu quả (3.7.10) hoặc khả năng truy xuất nguồn gốc (3.6.13).

3.3.6. Đảm bảo chất lượng

3.3.6 Đảm bảo chất lượng

Một phần của quản lý chất lượng (3.3.4) tập trung vào việc mang lại lòng tin rằng các yêu cầu chất lượng (3.6.5) sẽ được thực hiện.

3.3.6 Quality assurance

part of quality management (3.3.4) focused on providing confidence that quality requirements (3.6.5) will be fulfilled

3.3.5. Hoạch định chất lượng

3.3.5 Hoạch định chất lượng

Một phần của quản lý chất lượng (3.3.4) tập trung vào việc lập mục tiêu chất lượng (3.7.2) và quy định các quá trình (3.4.1) tác nghiệp cần thiết và các nguồn lực liên quan để đạt được các mục tiêu chất lượng.

CHÚ THÍCH 1: Việc lập các kế hoạch chất lượng (3.8.9) có thể là một phần của hoạch định chất lượng

3.3.5 Quality planning

part of quality management (3.3.4) focused on setting quality objectives (3.7.2) and specifying necessary operational processes (3.4.1), and related resources to achieve the quality objectives