3.11.2 Xem xét
Xác định (3.11.1) sự phù hợp, đầy đủ hoặc hiệu lực (3.7.11) của một đối tượng (3.6.1) nhằm đạt được các mục tiêu (3.7.1) đã thiết lập.
VÍ DỤ: Xem xét của lãnh đạo, xem xét thiết kế và phát triển (3.4.8), xem xét các yêu cầu (3.6.4) của khách hàng (3.2.4), xem xét hành động khắc phục (3.12.2) và xem xét đồng đẳng.
CHÚ THÍCH 1: Xem xét có thể cũng bao gồm cả việc xác định hiệu quả (3.7.10).
3.11.2 review
determination (3.11.1) of the suitability, adequacy or effectiveness (3.7.11) of an object (3.6.1) to achieve established objectives (3.7.1)
EXAMPLE Management review, design and development (3.4.8) review, review of customer (3.2.4) requirements (3.6.4), review of corrective action (3.12.2) and peer review.
Note 1 to entry: Review can also include the determination of efficiency (3.7.10).
- Đăng nhập để gửi ý kiến