3.10.4 Năng lực
Khả năng áp dụng kiến thức và kỹ năng để đạt được kết quả dự kiến.
CHÚ THÍCH 1: Năng lực được chứng tỏ đôi khi được coi là trình độ chuyên môn.
CHÚ THÍCH 2: Thuật ngữ này là một trong những thuật ngữ chung và định nghĩa cốt lõi đối với các tiêu chuẩn hệ thống quản lý của ISO được nêu trong Phụ lục SL của Tài liệu bổ sung hợp nhất, Phần 1, Chỉ thị của ISO/IEC. Định nghĩa gốc được sửa đổi bằng việc bổ sung chú thích 1.
3.10.4 competence
ability to apply knowledge and skills to achieve intended results
Note 1 to entry: Demonstrated competence is sometimes referred to as qualification.
Note 2 to entry: This constitutes one of the common terms and core definitions for ISO management system standards given in Annex SL of the Consolidated ISO Supplement to the ISO/IEC Directives, Part 1. The original definition has been modified by adding Note 1 to entry.
- Đăng nhập để gửi ý kiến