Danh sách Hướng dẫn quy trình kỹ thuật
| # Mã | Tiêu đề | Nội dung |
|---|---|---|
| 2126 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép implant | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật đặt xương tự thân vào giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. … |
| 5252 | Phẫu thuật nhổ răng hàm dưới mọc lệch | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5253 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5251 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5249 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5254 | Phẫu thuật nhổ răng mọc lệch có cắt thân, chia chân răng | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5250 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 1. ĐẠI CƯƠNG Bại liệt là bệnh nhiễm trùng cấp tính, có tính chất lây lan theo đường tiêu hoá, do virus bại liệt gây ra. Virus có ái tính đặc biệt với tế bào thần kinh vận động ở sừng trước tủy xám. Đặc điểm tổn thương là liệt mềm ở một cơ hoặc một nhóm cơ. |
| 5118 | Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5119 | Phẫu thuật nội nha hàn ngược ống tủy | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5355 | Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai | 1. ĐẠI CƯƠNG Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay xảy ra trong lúc sinh hoặc do tai nạn sinh hoạt, tai nạn giao thông gây liệt hoặc giảm vận động, cảm giác của các cơ cánh tay. Nguyên nhân do đứt đoạn hoặc giãn một hoặc tất cả các dây thần kinh trụ, quay, giữa từ đám rối thần kinh cánh tay do… |
| 2130 | Phẫu thuật tách xương để cấy ghép implant | 1. ĐẠI CƯƠNG Là kỹ thuật chẻ, tách và nong rộng sống hàm để cấy ghép Implant. 2. CHỈ ĐỊNH- Thiếu chiều rộng xương hàm. |
| 5350 | Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới bằng ghép xương vi phẫu thuật | 1. ĐẠI CƯƠNG Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay xảy ra trong lúc sinh hoặc do tai nạn sinh hoạt, tai nạn giao thông gây liệt hoặc giảm vận động, cảm giác của các cơ cánh tay. Nguyên nhân do đứt đoạn hoặc giãn một hoặc tất cả các dây thần kinh trụ, quay, giữa từ đám rối thần kinh cánh tay do… |
| 2139 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật tái tạo lại mô quanh răng bị phá hủy do viêm bằng cách ghép vật liệu thay thế xương vào vùng khuyết hổng xương ổ răng. - Túi quanh răng… |
| 2136 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | 1. ĐẠI CƯƠNG Là kỹ thuật tái tạo lại phần mô quanh răng bị tiêu do viêm bằng ghép xương tự thân lấy từ các xương ngoài miệng. 2. CHỈ ĐỊNH- Nhiều túi quanh răng trong xương có 2 thành trở lên, sâu > 5mm |
| 2135 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | 1. ĐẠI CƯƠNG Là kỹ thuật tái tạo lại phần mô quanh răng bị tiêu do viêm bằng ghép xương tự thân lấy từ xương hàm. 2. CHỈ ĐỊNH- Túi quanh răng trong xương có 2 thành trở lên, sâu > 5mm. |
| 2138 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là phương pháp phẫu thuật nhằm tái tạo lại phần mô quanh răng bị phá hủy do viêm quanh răng bằng cách ghép xương đông khô vào vùng khuyết hổng xương ổ răng . - Túi quanh răng… |
| 2137 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật đặt màng sinh học vào vùng giữa vạt lợi và chân răng để ngăn cản sự di chuyển và phát triển của tế bào biểu mô về phía cuống răng, tạo điều kiện cho các tế bào mô quanh răng được tái tạo. |
| 5081 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương nhân tạo giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 2141 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | 1. ĐẠI CƯƠNG Là kỹ thuật làm tăng kích thước xương sống hàm ở vùng mất răng bằng ghép xương tự thân lấy từ các xương ngoài miệng để phục hình răng. 2. CHỈ ĐỊNH- Thiếu chiều cao xương sống hàm. |
| 2140 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | 1. ĐẠI CƯƠNG Là kỹ thuật làm tăng kích thước xương sống hàm ở vùng mất răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng để phục hình răng. 2. CHỈ ĐỊNH- Thiếu chiều cao xương sống hàm. |
| 5078 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương nhân tạo giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 2132 | Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh implant | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật điều trị thiếu mô lợi sừng hóa, tăng cường sự ổn định Implant trong phục hình răng bằng phẫu thuật ghép mô. Thiếu mô lợi sừng hóa quanh Implant. |
| 5092 | Phẫu thuật tạo hình nhú lợi | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương nhân tạo giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |
| 5356 | Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai | 1. ĐẠI CƯƠNG Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay xảy ra trong lúc sinh hoặc do tai nạn sinh hoạt, tai nạn giao thông gây liệt hoặc giảm vận động, cảm giác của các cơ cánh tay. Nguyên nhân do đứt đoạn hoặc giãn một hoặc tất cả các dây thần kinh trụ, quay, giữa từ đám rối thần kinh cánh tay do… |
| 5087 | Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính | 1. ĐẠI CƯƠNG - Là kỹ thuật ghép xương nhân tạo giữa màng xoang và bề mặt xương hàm vùng đáy xoang hàm làm tăng khối lượng xương để cấy ghép Implant. |