3.2.5 Nhà cung cấp, Nhà cung ứng
Tổ chức (3.2.1) cung cấp một sản phẩm (3.7.6) hoặc dịch vụ (3.7.7).
VÍ DỤ: Nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà bán lẻ hoặc người bán sản phẩm hay dịch vụ.
CHÚ THÍCH 1: Một nhà cung cấp có thể là nội bộ hoặc bên ngoài tổ chức.
CHÚ THÍCH 2: Trong trường hợp ký kết hợp đồng, nhà cung cấp đôi khi được gọi là “nhà thầu”.
3.2.5 provider, supplier
organization (3.2.1) that provides a product (3.7.6) or a service (3.7.7).
EXAMPLE Producer, distributor, retailer or vendor of a product or a service.
Note 1 to entry: A provider can be internal or external to the organization.
Note 2 to entry: In a contractual situation, a provider is sometimes called “contractor”.
Khoa phòng
- Đăng nhập để gửi ý kiến