Website CLBV.VN và các nền tảng trong hệ sinh thái QuanTriBenhVien.Vn là các dự án độc lập, không trực thuộc Bộ Y tế hay bất kỳ cơ quan quản lý nhà nước nào --> chi tiết
Website được thiết kế tối ưu cho thành viên chính thức. Hãy Đăng nhập hoặc Đăng ký để truy cập đầy đủ nội dung và chức năng. Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "CLBV Members" các nội dung bạn quan tâm.
Danh sách Tài liệu hệ thống quản lý trong bệnh viện
Trở về trang chuyên đề
Danh sách liên tục cập nhật theo các ý kiến đóng góp của thành viên cộng đồng nhé! Tài liệu nào đã cập nhật tham khảo, sẽ có liên kết để click.
Đang hiển thị 1751-1775/2285
Đang hiển thị 1751-1775/2285
Khoa phòng: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 1131 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên nhà giặt - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1132 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Đơn vị tiệt khuẩn trung tâm - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1133 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Đơn vị tiệt khuẩn trung tâm - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1134 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên nhà giặt - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1135 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Đơn vị tiệt khuẩn trung tâm - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1136 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Đơn vị tiệt khuẩn trung tâm - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1137 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên nhà giặt - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1138 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên phục vụ - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1139 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Đơn vị tiệt khuẩn trung tâm - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1140 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Đơn vị tiệt khuẩn trung tâm - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1141 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên phục vụ - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1142 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Đơn vị tiệt khuẩn trung tâm - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1143 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên nhà giặt - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1144 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên phục vụ - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1145 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên nhà giặt - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1146 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên nhà giặt - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1147 | BỎ Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Đơn vị tiệt khuẩn trung tâm - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1118 | 1.MTCV-KSNK Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Trưởng khoa - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Quản lý nhân sự |
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 1164 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình khử khuẩn và chuẩn bị dụng cụ nội soi (Trùng quy trình 2.QTKT-KSNK) | Đảm bảo các dụng cụ nội soi được khử khuẩn đúng quy trình trước khi sử dụng để tránh nguy cơ nhiễm khuẩn. - Đầu vào: + Dụng cụ nội soi đã qua sử dụng, thiết bị và dung dịch khử khuẩn chuyên dụng. + Hướng dẫn và tiêu chuẩn khử khuẩn dụng cụ y tế. - Đầu ra: + Dụng cụ nội soi sạch, được khử khuẩn và sẵn sàng sử dụng cho lần nội soi tiếp theo. + Báo cáo khử khuẩn dụng cụ, ghi nhận thời gian, ngày giờ và phương pháp tiệt khuẩn. | Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 1165 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình Quản lý chất thải rắn y tế (trùng quy trình) | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1166 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình Xử lý đồ vải (Trùng quy trình quản lý đồ vải) | Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 1167 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình đào tạo và hướng dẫn kiểm soát nhiễm khuẩn cho nhân viên mới | Đào tạo và hướng dẫn các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn cho nhân viên mới nhằm đảm bảo họ hiểu và thực hiện đúng các biện pháp phòng ngừa. - Đầu vào: + Tài liệu đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn, nội dung quy trình và quy định của bệnh viện. + Nhân viên y tế mới tham gia khóa đào tạo. - Đầu ra: + Nhân viên mới hiểu và tuân thủ các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn, sẵn sàng thực hiện công việc trong môi trường an toàn. + Hồ sơ đào tạo và đánh giá kết quả học tập của nhân viên mới. | Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 1168 | .QTQL.KSNK Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình giám sát và phòng ngừa nhiễm khuẩn cho nhân viên y tế | Giám sát sức khỏe và các biện pháp phòng ngừa nhiễm khuẩn cho nhân viên y tế, đặc biệt là trong môi trường có nguy cơ lây nhiễm cao. - Đầu vào: + Hồ sơ sức khỏe của nhân viên y tế, lịch khám sức khỏe định kỳ, các tài liệu hướng dẫn phòng ngừa nhiễm khuẩn. + Trang bị bảo hộ cá nhân và môi trường làm việc an toàn. - Đầu ra: + Nhân viên y tế được bảo vệ khỏi nguy cơ lây nhiễm, sức khỏe được giám sát định kỳ. + Báo cáo sức khỏe và giám sát phòng ngừa nhiễm khuẩn cho nhân viên y tế. | Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 1169 | .QTQL.KSNK Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong khu vực cách ly | Thực hiện các biện pháp kiểm soát nhiễm khuẩn đặc biệt trong khu vực cách ly để ngăn chặn sự lây lan của các bệnh truyền nhiễm. - Đầu vào: + Khu vực cách ly, dụng cụ và thiết bị khử khuẩn, trang phục bảo hộ cho nhân viên y tế. + Hướng dẫn kiểm soát nhiễm khuẩn và quy định cách ly. - Đầu ra: + Khu vực cách ly được kiểm soát nghiêm ngặt, ngăn chặn nguy cơ lây lan bệnh truyền nhiễm. + Báo cáo kiểm tra và giám sát nhiễm khuẩn trong khu cách ly, ghi nhận các biện pháp đã thực hiện. | Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 1170 | 01.QTQL.KSNK Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình làm sạch và khử khuẩn khu vực điều trị | Làm sạch và khử khuẩn các khu vực điều trị trong bệnh viện nhằm giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo và duy trì môi trường sạch sẽ cho bệnh nhân và nhân viên y tế. - Đầu vào: + Danh sách các khu vực cần làm sạch và khử khuẩn, các sản phẩm khử khuẩn (dung dịch sát khuẩn, chất tẩy rửa). + Thiết bị và dụng cụ vệ sinh. - Đầu ra: + Khu vực điều trị được làm sạch và khử khuẩn đúng cách, giảm thiểu nguy cơ nhiễm khuẩn. + Báo cáo vệ sinh và hồ sơ ghi nhận thời gian, ngày giờ khử khuẩn cho từng khu vực. | Kiểm soát nhiễm khuẩn |