Website CLBV.VN và các nền tảng trong hệ sinh thái QuanTriBenhVien.Vn là các dự án độc lập, không trực thuộc Bộ Y tế hay bất kỳ cơ quan quản lý nhà nước nào --> chi tiết
Website được thiết kế tối ưu cho thành viên chính thức. Hãy Đăng nhập hoặc Đăng ký để truy cập đầy đủ nội dung và chức năng. Nội dung bạn cần không thấy trên website, có thể do bạn chưa đăng nhập. Nếu là thành viên của website, bạn cũng có thể yêu cầu trong nhóm Zalo "CLBV Members" các nội dung bạn quan tâm.
Danh sách Tài liệu hệ thống quản lý trong bệnh viện
Trở về trang chuyên đề
Danh sách liên tục cập nhật theo các ý kiến đóng góp của thành viên cộng đồng nhé! Tài liệu nào đã cập nhật tham khảo, sẽ có liên kết để click.
Đang hiển thị 76-100/2298
Đang hiển thị 76-100/2298
Khoa phòng: Phòng Điều dưỡng
Khoa phòng: Phòng Vật tư trang thiết bị y tế
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 1894 | 8.QĐ.PĐD Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về xử lý tình huống khẩn cấp với người bệnh | Quy định cách xử lý nhanh chóng các tình huống khẩn cấp, phân công trách nhiệm cụ thể cho từng điều dưỡng viên trong các ca trực. | Điều dưỡng - Chăm sóc người bệnh |
| 1886 | 11.QĐ.PĐD Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ điều dưỡng | Đảm bảo việc kiểm soát chất lượng các dịch vụ điều dưỡng thông qua đánh giá, phản hồi và các biện pháp cải tiến dịch vụ, nhằm đảm bảo bệnh nhân nhận được sự chăm sóc tốt nhất. | Điều dưỡng - Chăm sóc người bệnh |
| 1887 | 12.QĐ.PĐD Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về tiếp nhận và xử lý khiếu nại liên quan đến chăm sóc | Đưa ra các nguyên tắc về việc tiếp nhận và xử lý các khiếu nại của người bệnh hoặc người nhà liên quan đến dịch vụ điều dưỡng, đảm bảo giải quyết đúng quy trình và bảo vệ quyền lợi của người bệnh. | Điều dưỡng - Chăm sóc người bệnh |
| 1888 | 13.QĐ.PĐD Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về thực hiện y lệnh và kiểm soát sai sót trong điều trị | Đảm bảo rằng tất cả các y lệnh của bác sĩ được thực hiện chính xác, bao gồm xác nhận danh tính người bệnh, liều lượng thuốc, và theo dõi phản ứng sau khi sử dụng thuốc. | Điều dưỡng - Chăm sóc người bệnh |
| 1889 | 15.QĐ.PĐD Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về kiểm soát và ngăn ngừa nhiễm khuẩn trong quá trình chăm sóc | Bao gồm các yêu cầu về vệ sinh cá nhân, trang phục, xử lý rác thải và dụng cụ y tế nhằm ngăn ngừa nhiễm khuẩn trong quá trình chăm sóc người bệnh. | Điều dưỡng - Chăm sóc người bệnh |
| 1890 | 16.QĐ.PĐD Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp | Quy định các nguyên tắc và tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp mà điều dưỡng viên cần tuân thủ, như tôn trọng người bệnh, bảo mật thông tin, và chăm sóc tận tâm. | Điều dưỡng - Chăm sóc người bệnh |
| 1891 | 19.QĐ.PĐD Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về tư vấn và giáo dục sức khỏe cho người bệnh | Đảm bảo điều dưỡng viên thực hiện tư vấn cho người bệnh đúng cách, truyền đạt thông tin một cách rõ ràng, dễ hiểu và hỗ trợ người bệnh tuân thủ điều trị. | Điều dưỡng - Chăm sóc người bệnh |
| 1893 | 20.QĐ.PĐD Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy định về an toàn trong chăm sóc người bệnh | Quy định các biện pháp đảm bảo an toàn cho người bệnh, từ việc sử dụng dụng cụ y tế, quản lý hồ sơ bệnh án đến xử lý khi người bệnh gặp diễn biến xấu. | Điều dưỡng - Chăm sóc người bệnh |
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 2268 | 4495 Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên Kỹ thuật thiết bị y tế - Phòng Vật tư trang thiết bị y tế | Quản lý nhân sự | |
| 2269 | 7543 Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên Kỹ thuật thiết bị y tế - Phòng Vật tư trang thiết bị y tế | Quản lý nhân sự | |
| 2264 | 6900 Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên Kỹ thuật thiết bị y tế - Phòng Vật tư trang thiết bị y tế | Vật tư thiết bị Y tế | |
| 2265 | 7544 Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Kỹ sư TBYT - Phòng Vật tư trang thiết bị y tế | Vật tư thiết bị Y tế | |
| 2266 | 7546 Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Kỹ sư TBYT - Phòng Vật tư trang thiết bị y tế | Vật tư thiết bị Y tế | |
| 2267 | Nguyễn Văn Thất (7545) Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Mô tả công việc Nhân viên Kỹ thuật thiết bị y tế - Phòng Vật tư trang thiết bị y tế | Vật tư thiết bị Y tế |
| TT | Mã số | Tên tài liệu | Ghi chú | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|---|
| 2286 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình bảo trì và sửa chữa thiết bị y tế | Hướng dẫn về lịch bảo trì định kỳ, quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị để đảm bảo tính năng hoạt động và kéo dài tuổi thọ của thiết bị y tế. Đây là hoạt động chủ động - thường quy, phân biệt với quy trình Báo hỏng, sửa chữa mang tính chất thụ động đã có. | Vật tư thiết bị Y tế |
| 2287 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình quản lý và theo dõi tuổi thọ thiết bị y tế | Quy trình này bao gồm việc ghi nhận, cập nhật thông tin tuổi thọ của từng thiết bị và theo dõi thời gian sử dụng, giúp xác định thời điểm cần bảo dưỡng, thay thế hoặc thanh lý. | Vật tư thiết bị Y tế |
| 2288 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình tiếp nhận và kiểm tra chất lượng thiết bị, vật tư | Bao gồm việc kiểm tra chất lượng, số lượng của các thiết bị, vật tư khi tiếp nhận từ nhà cung cấp để đảm bảo rằng hàng hóa đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật và chất lượng đã cam kết. | Vật tư thiết bị Y tế |
| 2289 | Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình quản lý kho thiết bị y tế | Quy trình này bao gồm các bước nhập kho, xuất kho, lưu trữ và bảo quản thiết bị y tế theo đúng điều kiện bảo quản yêu cầu, nhằm giảm thiểu thất thoát và hư hỏng. | Vật tư thiết bị Y tế |
| 2290 | 1.QTQL.VTTB Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình mua sắm | Bao gồm việc dự trù số lượng, lập kế hoạch mua sắm các vật tư, thiết bị cần thiết, dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế và dự trù tài chính của bệnh viện. - Lưu ý cần căn cứ thêm mô hình bệnh tật bên cạnh số liệu đã sử dụng trước đây. | Vật tư thiết bị Y tế |
| 2291 | 2.QTQL.VTTB Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình tiếp nhận trang thiết bị | Vật tư thiết bị Y tế | |
| 2292 | 3.QTQL.VTTB Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình kiểm tra và đánh giá chất lượng thiết bị y tế | Định kỳ kiểm tra chất lượng vật tư y tế để đảm bảo các sản phẩm luôn đáp ứng các tiêu chuẩn y tế và an toàn, phát hiện sớm và loại bỏ các vật tư không đạt yêu cầu. | Vật tư thiết bị Y tế |
| 2293 | 4.QTQL.VTTB Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình quản lý kho thiết bị y tế | Quy trình này bao gồm các bước nhập kho, xuất kho, lưu trữ và bảo quản vật tư y tế theo đúng điều kiện bảo quản yêu cầu, nhằm giảm thiểu thất thoát và hư hỏng. | Vật tư thiết bị Y tế |
| 2294 | 5.QTQL.VTTB Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình sửa chữa trang thiết bị y tế | Vật tư thiết bị Y tế | |
| 2295 | 6.QTQL.VTTB Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình thanh lý và xử lý thiết bị y tế không còn sử dụng | Xác định thiết bị nào cần thanh lý do hư hỏng hoặc hết tuổi thọ, tuân thủ các bước quy định để loại bỏ thiết bị y tế một cách an toàn và đảm bảo không gây hại đến môi trường. | Vật tư thiết bị Y tế |
| 2296 | 7.QTQL.VTTB Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo Tham khảo | Quy trình quản lý rủi ro và xử lý sự cố thiết bị y tế | Thiết lập các biện pháp dự phòng và cách thức xử lý khi xảy ra sự cố với thiết bị y tế, nhằm đảm bảo an toàn cho bệnh nhân và nhân viên y tế, cũng như giảm thiểu tác động đến hoạt động khám chữa bệnh. Có thể chia ra các nhóm thiết bị hoặc thậm chí thiết bị cụ thể nếu đặc biệt. | Vật tư thiết bị Y tế |